Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tiêu thụ" (1)
tiêu thụ
Tiếng Anh
Danh từconsumption
Mức tiêu thụ điện tăng cao.
Electricity consumption is increasing.
Từ liên quan "tiêu thụ" (3)
tiểu thuyết

Tiếng Anh
Danh từnovel
viết tiểu thuyết
write a novel
thị trường tiêu thụ

Tiếng Anh
Danh từsales channel, market
Chúng tôi tìm thị trường tiêu thụ mới.
We look for new markets.
tiểu thương
Tiếng Anh
Danh từSmall merchant
Ông ấy cũng gặp gỡ các tiểu thương tại chợ.
He also met small merchants at the market.
Cụm từ "tiêu thụ" (8)
viết tiểu thuyết
write a novel
mua 2 quyển tiểu thuyết
buy two novels
mua 2 cuốn tiểu thuyết
buy two novels
Việt Nam là nước tiêu thụ nhiều mì tôm
Vietnam is a country with a high consumption rate of instant noodles.
Chúng tôi tìm thị trường tiêu thụ mới.
We look for new markets.
Mức tiêu thụ điện tăng cao.
Electricity consumption is increasing.
Tiêu thụ trang sức vàng là khoảng 430,5 tấn.
Gold jewelry consumption was about 430.5 tons.
Ông ấy cũng gặp gỡ các tiểu thương tại chợ.
He also met small merchants at the market.
